Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

577 người khớp “Thức” trong 91 danh sách · trang 13/20

  1. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Khu- Xuân Trường- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Kim Bảng- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Khu- Xuân Trường- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Vàng - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Đông- Hưng Hà- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Tân- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lạng Sơn- Hạ Hòa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lạng Sơn- Hạ Hòa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Đông Triều- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Ninh- Hòa Hợp- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Tại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghi Quang- Nghi Lôc- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Đông- Hưng Hà- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lũng Hóa- Vĩnh Tường- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu