Nguyễn Văn Thức

Quê quánNga Thủy- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 4/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077906]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thức, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25480, Quê quán=Nga Thủy- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22330 (số thứ tự 1077906).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 4/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Bổng Thủy Trịnh- Thủy Anh-
  2. Hoàng Văn Tính Hồng Quốc- Trà Lĩnh-
  3. Hoàng Văn Tình Hồng Quốc- Trà Lĩnh-
  4. Hoàng Văn Tình Hồng Quốc- Trà Lĩnh-
  5. Lê Văn Vinh Hoằng Oanh- Hoằng Hóa-
  6. Lê Văn Vinh Hoằng Anh- Hoằng Hóa-
  7. Lộc Văn Quang sinh 1945 · Vinh Quang- Đại Từ-
  8. Lộc Văn Quang Vinh Quang- Đại Từ-
  9. Nguyễn Quốc Bảo Thanh Hồng- Thanh Hà-
  10. Nguyễn Quốc Bảo Thanh Hồng- Thanh Hà-
  11. Nguyễn Văn Đào Nhân Mục- Hàm Yên-
  12. Nguyễn Văn Đào Nhân Mục- Hàm Yên-
  13. Nguyễn Văn Đào Nhân Mục- Hàm Yên-
  14. Nguyễn Văn Khanh Ngư Lộc- Hậu Lộc-
  15. Nguyễn Văn Khanh Ngư Lộc- Hậu Lộc-
  16. Nguyễn Văn Niệm Phương Công- Kiến Xương-
  17. Nguyễn Văn Thức Nga Thủy- Nga Sơn-
  18. Nguyễn Xuân Hồng Xuân Phú- Yên Dũng-
  19. Nguyễn Xuân Hồng Sơn Phú- Yên Dũng-
  20. Nguyễn Xuân Hồng Xuân Phú- Yên Dũng-
  21. Nguyễn Xuân Hồng Xuân Phú- Yên Dũng-
  22. Nguyễn Xuân Tám Thiệu Vu- Thiệu Hóa-
  23. Nguyễn Xuân Tám Thiệu Vụ- Thiệu Hóa-
  24. Phạm Hồng Tự Quang Hưng- Ninh Giang-
  25. Phạm Hồng Tư Quang Hưng- Ninh Giang-
  26. Phạm Thế Nhân Khánh Công- Yên Khánh-
  27. Phạm Thế Nhân Khánh Công- Yên Khánh-
  28. Phạm Thê Nhân Khánh Công- Yên Khánh-
  29. Tạ Văn Phương Khánh Thượng- Yên Mô-
  30. Tạ Văn Phương Khánh Thượng- Yên Mô-
  31. Tạ Xuân Phương Khánh Thượng- Yên Mô-
  32. Tạ Xuân Phương Khánh Thượng- Yên Mô-