Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

577 người khớp “Thức” trong 91 danh sách · trang 12/20

  1. Nguyễn Công Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Hải- Thái Thụy- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 3/3/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Thái Châu- Hy sinh: 23/9/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Thái Châu- Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 28/6/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hoằng Thái- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ích Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ích Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ích Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khánh Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 12/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khánh Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 12/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khố 49- - Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 141- Lò Xứ- Hy sinh: 12/12/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 49- Thái Nguyên- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 41 Lò Vũ- - Hy sinh: 12/12/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · 41 Lò Xã- - Hy sinh: 12/12/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lạng Sơn- Hạ Hòa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phú Nhận- Như Xuân- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàn Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu