Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
577 người khớp “Thức” trong 91 danh sách · trang 11/20
- Hà Quang Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tòng Lệnh- Tòng Bạc- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Chung- Yên Định- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tuân Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu Miếu Trắng- Thị xã Uông Bí- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu Miếu Trắng- Thị xã Uông Bí- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khang- Gia Khánh- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khang- Gia Khánh- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Báo- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 8/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 29/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 132 gnỏ 100 cầu Đất- - Hy sinh: 31/6/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 132 ngõ 106- Cầu Đất- Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 132- ngõ 106 Cầu Đất- - Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiên Ngũ - Đại Kiên- Thanh Trì- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Phố- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phố- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu