Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

577 người khớp “Thức” trong 91 danh sách · trang 10/20

  1. Đỗ Quốc Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Song Phượng- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 29/04/1978 Mộ 9, hàng 7, NT F10 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1973 (78-08)06 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Tỉnh đội Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thức Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Hương- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 27/03/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đồng Tiến- Đồng Hỷ- Bắc Thái NTrang BTN Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trí Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đoàn Thượng- Gia Lộc Hy sinh: 27/05/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đồng Tiên-Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 17/07/1970 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Đình Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoàng Thanh- Dị Lậu- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1978 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thành Tước- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  10. A Ma Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phú- Cẩm Khuê- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Mạnh Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Mỹ- Lạc Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đàm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 7/8/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Thức Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 19 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Trí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Đạt- Phú Hương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đậu Trí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 17/11/1973 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Duy Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 13/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Huy Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Khắc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Định Tường- Yên Định- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Quang Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Tân- Yên Định- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Tiến Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Doãn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 7/8/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu