Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 4/63

  1. Nguyễn Thế Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hiệu Kiện - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Thế Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Yên - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thế Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trục Cát - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đào Hữu Thẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vạn Thọ - Tiên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Thế Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vũ Lu - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Bình - Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đội 2 - Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Ngoại - Thị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Thế Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Dẻ - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Xá - Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hà Thế Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hà Thế Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Tôn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hà Thế Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bế Triều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Mai Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thuần Hậu - Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phan Thế Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 4 - Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Dương Văn - Ưng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thế Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đại Lộc - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bạch Chữ - Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lại Thế Chòm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tiến - Vũ Lại - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Môn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mã Quấn - Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Chu Thế Dở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Mát - Đo Lượng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thế Bốt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghi an - Tam Nòi - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bích Trang - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ma Thế Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bảo Thắng - Lộc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Suối Dài - Ngọc Xuân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  29. Mai Thế Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX gạch ngói - An Sơn - Sơn Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu