Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 38/63
- Lê Thể Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị Trấn Hưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhập Thành- Như Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Tèo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoàng Hoa Thám- Chí Linh- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Tèo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hoa Thám- Chí Linh- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Sơn- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Tân- Yên Định- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đăng Hải- An Hải- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Hải- Du Hải- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đăng Hải- An Hải- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lục Dạ- Thanh Chương- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bái- Yên Định- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Lạc Sơn- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Phú- Lạc Sơn- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Bái- Yên Định- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu