Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 37/63

  1. Hoàng Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhung Bậc- Lộc Ninh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/12/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Xuân Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Xuân Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Xuân Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Minh Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Mỹ- Hóc Môn- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Minh Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Mỹ- Hóc Môn- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Viễn- Long Phú- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Khổng Thế Bán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lập Thạch- Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  11. Khổng Thế Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lập Thạch- Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  12. Kiều Thế Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Bình- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Kiều Thế Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bình Đại- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Kiều Thế Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đội Bình- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. La Thế Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lại Thế Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 18/2/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lai Thế Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lai Thế Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lãnh Thế Đĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biến Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lãnh Thế Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lãnh Thế Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biên Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lãnh Thế Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biển Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thế Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/3/1965 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thế Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/3/1965 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thế Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thế Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thế Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Thế Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thế Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Lương- Đức Thọ- Hy sinh: 23/12/1977 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu