Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 36/63

  1. Đoàn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Định- Quảng Xương- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Thế Cáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Hy sinh: 27/6/1975 Xem đầy đủ →
  4. Dương Thế Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/5/1975 Xem đầy đủ →
  5. Dương Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Lê- Tân Lạc- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. Dương Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Phong- Phú Bình- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Dương Thế Mô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 7/2/1970 Xem đầy đủ →
  8. Giáp Thế Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 14/2/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hà Thê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Cát Trinh- Phù Cát- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  10. Hà Thế Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mai Hịch- Mai Châu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Thế Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Thế Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Quốc Oai- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liêm Trang- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liêm Chung- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Thế Kể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Thế Kể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Thế Kể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Thế Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Thế Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Thế Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Thế Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Thế Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân hoa- Nghi Xuân- Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Phú- Kim Thành- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu