Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 35/63

  1. Bùi Thế Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 7/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Thế Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Nguyệt Ấn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn The Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Trung- An Thụy- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Thịnh- Yên Mô- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Cao Thế Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Mạch- Đông Anh- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Cao Thế Hệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Chu Quốc Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Đà- Tam Nông- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Chu Thế Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hùng Sơn- Tràng Định- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Chu Thế Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đàm Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Định- Quảng Xương- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Thế Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiến- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Thế Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Thế Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Thế Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Quang- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Thế Tuyền (Truyền) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đào Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Thế Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Hòa- Hàm Yên- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Thế Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Cốc Kiên Ky- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Thế Bưởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Thế Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hồng- Đông Quan- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Thế Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Quí- Tiền Hải- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thế Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lạc Đồng- Văn Lâm- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Trọng Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đăng Cường- An Hải- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Lập- Yên Lãng- Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Liêm- Việt Yên- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu