Lê Thế Sáu
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thiệu Giao- Thiệu Hóa- |
| Ngày hy sinh | 9/1/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062584]: Lietsi {Họ tên=Lê Thế Sáu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26307, Quê quán=Thiệu Giao- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7008 (số thứ tự 1062584).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thế Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Thế Sáu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 9/1/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Nhị sinh 1946 · Đông Xuân- Đông Hưng-
- Đào Xuân Duân sinh 1953 · Đông Phú- Vũ Thư-
- Lê Quang Trung Nam Vân- Nam Đàn-
- Lê Thế Sáu sinh 1950 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa-
- Nguyễn Đố Lin Hải Long- Hải Hậu-
- Nguyễn Đố Lin Hải Long- Hải Hậu-
- Nguyễn Đố Linh sinh 1953 · Hải Long- Hải Hậu-
- Nguyễn Đức Tinh sinh 1952 · Canh Mẫu- Thạch Thất-
- Nguyễn Đức Tinh sinh 1952 · Canh Mậu- Thạch Thất-
- Nguyễn Hồng Kênh sinh 1950 · Phú Nhuận- Như Xuân-
- Nguyễn Hữu Chủy sinh 1935 · Đông Hải- Đông Quan-
- Nguyễn Văn In Độc Lập- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Ìn sinh 1949 · Độc Lập- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Tài sinh 1952 · Giao Phong- Giao Thủy-
- Nguyễn Văn Tài Giao Phong- Xuân Thủy-
- Phạm Văn Chức sinh 1952 · Tam Quan- Vũ Thư-
- Phạm Văn Chức sinh 1952 · Tam Quang- Vũ Thư-