Lê Thế Vọng

Năm sinh1952
Quê quánĐăng Hải- An Hải-
Ngày hy sinh 20/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062591]: Lietsi {Họ tên=Lê Thế Vọng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/10/1972, Quê quán=Đăng Hải- An Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7015 (số thứ tự 1062591).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thế Vọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thế Vọng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Lưu sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ-
  2. Lê Tất Nhiên sinh 1950 · Thụy An- Thái Thụy-
  3. Lương Minh Hồng Bạch Hà- Yên Bình-
  4. Lương Minh Hồng sinh 1944 · Bạch Hà- Yên Bình-
  5. Nguyễn Văn Lộ sinh 1941 · Minh Đức- Phổ Yên-
  6. Nguyễn Văn Lộ sinh 1941 · Minh Đức- Phổ Yên-
  7. Phạm Văn Hiến sinh 1953 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo-
  8. Quách Văn Tiện Tự Cường- Tiên Lãng-
  9. Quách Văn Tiện sinh 1949 · Tự Cường- Tiên Lãng-
  10. Sành Văn Mạnh sinh 1952 · Số 30- Nông Pênh-