Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 6/196
- Nguyễn Thanh Giòng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Lâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Triều, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 32 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Quang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Nghĩa Tiến, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 K32 C30 Đ500 Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Kiều Thanh Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thọ Vực, Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Phượng, Giao Yến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Thanh Xông E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Minh Tiến, Giao Tiến, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nguyễn Xá, Phương Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Thông tin E400 Hy sinh: 04/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Phong E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Lễ, Hải Châu, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Lương Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/10/1972 Hàng 9; Ô 3; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 24/10/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 01/03/1972 Hàng 54; Ô 4; Số 960; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trưởng Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Tộc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: C19 K1 E400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Chi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Lâm, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/05/1971 Hàng 12; Ô 1; Số 148; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/08/1974 Hàng 0; Ô 2; Số 310; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Khanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đông Mật, Sơn Động, Lập THạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 87; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 188; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Trung Xuân, Van Xuân, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 152; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Phần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hoàng Dương, Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Nguyên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Đông Tảo, Đông Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vương Trung Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Đức Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Kép Thượng, Quyết Thắng, Hữa Lũng, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Lịch Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thượng Đạt, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 161; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Lũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Đăng, Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 158; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Đường, Phả Lại, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 180; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 62; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu