Nguyễn Thanh Vịnh

Năm sinh1950
Quê quánCao Đường, Phả Lại, Chí Linh, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C5 D2 E1 F10)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụC.phó
Nhập ngũ07/1968
Đi B11/1969
Ngày hy sinh 22/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhhuyện Khánh Dương, Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 18; Ô 2; Số 180; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 291.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Vịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Vịnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Vịnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 22/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quang Mận sinh 1942 · Biểu Lệ, Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình · Thượng sỹ · P.Tchiến QĐ3 · (03-84)08 nghĩa trang ĐT3 Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Mai Trung Sưu sinh 1949 · Đồng Ô, Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa · Trung sỹ · Bộ Tham Mưu Quân Đoàn 3 · (03-84)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  3. Vũ Ngọc Tiến sinh 1954 · Xuân Thị, Tiến Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · C3 D1 E273 · Phẩu Sư Đoàn 10
  4. Vũ Bảo Diệp sinh 1946 · Năm Biềm, Đồng Thắng, Tiên Sơn, Ninh Bình · Chuẩn úy · D bộ 1 E28 F110 · Khánh Dương, Khánh Hòa,
  5. Nguyễn Mạnh Dũng sinh 1949 · An Thọ, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh phú · Hạ sỹ · C4 D7 E66 F10 · (12-54)07 Bam M'Gâm 1/50000
  6. Bùi Văn Bàng sinh 1945 · Cung Thương, Bình Định, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C4 D1 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  7. Đặng Phong Danh sinh 1953 · Bồ Lương, Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C1D1E273 · Cách KM 84, Đường 21, Rẽ sang trái 4m
  8. Trần Văn Tài sinh 1954 · Xóm Luông, Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C3 D1 E273 · Tại KM 84, Đường 21
  9. La Văn Đoàn sinh 1953 · Phi Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng · Binh nhất · c10 d16 E4 F10 · (03-84)08 Ban Mê Thuột 1/50000
  10. Lê Trung Thu sinh 1953 · Tây Thịnh, Thọ Vinh, Kim Động, Hải Hưng · Hạ sỹ · C5 D2 E273 · Phẩu F10
  11. Lưu Đình Thiều sinh 1944 · Quang Yên, Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng · Thượng sỹ · Phòng5 Bộ Tham0 Mưu · (03-84)08 09 Ban Mê Thuột 1/50000
  12. Vũ Anh Đốc sinh 1944 · Đông Quan Nội, Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng · Trung úy · phòng tác chiến BTMưu · (03-84)08 09 mộ 10 1/50000
  13. La VănThọ sinh 1954 · Phố Thanh Sơn, Thị Xã Cao Bằng · Không rõ cấp bậc · Phong 5 BTM QĐ3 · ,
  14. Đào Trọng Bích sinh 1955 · Đỏ Liên, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú · Không rõ cấp bậc · c5 d1 e28 f10 · ,