Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 4/196

  1. Lưu Công Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1947 · Định Cư, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Số nhà 11, khu phố 1, Sầm Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Thanh Khoa Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Số 11, Khu Phố 1, Sầm Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trương Thành Phỏng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · Xóm 1, Xuân Khê, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trần Thanh Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Chu Thanh Niên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hà Thanh Chiêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Bình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Nghị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Sơn, Trực Niên, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/07/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thanh Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Dương Quang Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lã Văn Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Yển Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  19. La Thanh Bình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Khôi Cừ, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thanh Hiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Tâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Thanh An D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Trinh sát d631 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Trung Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: C11 D631 E26 bộ binh Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  27. Trần Thanh Hoàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Trần Thanh Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  29. Chu Thanh Niên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hà Thanh Chiêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu