Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 133/196
- Nông Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Long- Chi Lăng- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Long- Chi Lăng- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Long- Chi Lăng- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Trương Hoa- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Trương Hóa- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Phù Lưu- Can Lộc- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Hà- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Điền- Hương Khê- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Vượng- Ý Yên- Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Vương- Ý Yên- Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lạc Tây- Kế Sách- Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Khả Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Khả Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Khá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Tiến- Yên Việt- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu