Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 123/196
- Nguyễn Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Soi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Soi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Soi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Soi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kinh Kê- Lâm Thao- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kinh Kệ- Lâm Thao- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Đại Từ- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 43 Lạc Trung B- Khối 50- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu