Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 122/196
- Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Cầu - Ngọc Thủy- Gia Lâm- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quyết Thắng- Quế Võ- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Thắng- Quế Võ- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Thắng- Quế Võ- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Việt Thắng- Võ Nhai- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Hợi- - Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Hợi- - Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Hợi- Trần Thời- Hy sinh: 1/11/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Niêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tấn- Thanh Liêm- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Phí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Tiến- Thành Hà- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Liên- Nam Ninh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Liêm- Trực Ninh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 20/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Liêm- Trực Ninh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Luông- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Luôn- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Ninh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Ninh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Chương- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu