Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 124/196
- Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Thanh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Thành- Thanh Bình- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Thanh Bình- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhuận Trạch- Lương Sơn- Hy sinh: 12/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Lãn- Cần Đước- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Trù - Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Dạc- Phú Lương- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Sơn- An Hải- Hy sinh: 3/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hùng Thái- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/7/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Tân- Thái Ninh- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thạnh Thành- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngủ Thái- Thạnh Thành- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bảo Thạch- Ba Tri- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu