Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

369 người khớp “Thương” trong 53 danh sách · trang 7/13

  1. Chu Văn Thượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1971 Trạm xá H2 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bảo Toàn- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 10/10/1971 (95-76)03 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 28a Nhị Hà- khối 51- Hoàn Kiếm- Hà Nội Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Xem đầy đủ →
  4. Ma Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Quang- Năng Khả- Na Hang Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khánh Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 30b khu bao động- Đồng Tháp- Nam Định Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 13/02/1972 (45-15)07 mộ 2 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Quý Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Phương- Đông Cường- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Xuân- Quang Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1972 (65-42)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1972 (23-90)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đức La- Đức Thọ Hy sinh: 18/09/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Triệu Lương- Xuân Trường- Hương Sơn Hy sinh: 26/06/1972 93-12 ô mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Thôn- Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 5/12/1972 (23-91)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lành Văn Thượng (Thiện) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Tân- Hoàng Đồng- Cao Lộc Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nông Xuân Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Bò- Đại Đồng- Tràng Định Hy sinh: 25/11/1972 Tân Phú Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ngọc Tân- Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (21-95)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khánh Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Kênh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 7/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Trương Công Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Thọ- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (70-18)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 12/2/1973 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Hưng- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 28/10/1973 (78-09)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bộc Nhiêu- Định Hóa Hy sinh: 22/07/1974 (85-57)08 mảnh Đắk Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Nga- Hoàng Tinh- Hoàng Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1975 ((21-48)06 M'GÂM 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Giềng- Tiên Thành- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/09/1974 (15-03)08 Mảnh Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Mao Văn Thượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoà Lư- Cao Lộc- Lạng Sơn (74.96)09 Khu Đắc Pét, Kon Tum mảnh Kon Ta Nan Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 29/09/1973 (88-12)06 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Vũ Thượng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- Tam Tiến- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thống Hạ- Việt Thông- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1972 (29-04)01 mộ 3 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trịnh Xá- Tiên Sơn- Hà Bắc (28-88)03 mộ 7 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Kinh- Nam Đàn- Nghệ An Mộ 11, nghĩa trang d2 04-10 ô 1+2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.