Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.530 người khớp “Thăng” trong 95 danh sách · trang 32/51
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lư- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hội- Vũ Tiên- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thới Lai- Bình Đại- Hy sinh: 28/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Minh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Thẳng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Bằng Thanh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thương Yên- Uông Bí- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thuận- Hồng Dân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 13/8/1962 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hiệp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mao Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu