Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.530 người khớp “Thăng” trong 95 danh sách · trang 33/51
- Ngô Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Trung- Nông Cống- Hy sinh: 21/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Phụng Hiệp- Hy sinh: 7/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Giáp- Văn Bình- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Bình- Thường Tín- Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 18/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dâu- Kim Thành- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Bình Phú Đông- Châu Phú A- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu