Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.530 người khớp “Thăng” trong 95 danh sách · trang 31/51
- Lâm Thành Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Lạc- Năm Cứng- Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Nam Cứng- Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Sổ- Đông Anh- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Vinh- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Vinh- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Nỗ- Đông Anh- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Đa - Kim Mổ- Đông Anh- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luân- Thanh Chương- Hy sinh: 13/5/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luân- Thanh Chương- Hy sinh: 13/5/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Nho Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Nho Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoài Phượng- Thuận Thành- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vật Lại- Quảng Oai- Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Quảng Oai- Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Toàn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tự Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu