Lê Đại Thắng

Năm sinh1950
Quê quánTây Giang- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 4/9/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061472]: Lietsi {Họ tên=Lê Đại Thắng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26546, Quê quán=Tây Giang- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5896 (số thứ tự 1061472).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đại Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đại Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Thiên sinh 1951 · Thành Yên- Thạch Thành-
  2. Hà Văn Thạch Điền Lư- Bá Thước-
  3. Lê Đại Thắng sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải-
  4. Lê Đại Thắng sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải-
  5. Lê Xuân Nhâm Khả Phong- Kim Bảng-
  6. Lê Xuân Nhâm Khả Phong- Kim Bảng-
  7. Ngô Phúc Phong sinh 1951 · Phong Thịnh- Thanh Chương-
  8. Ngô Văn Tất Nam Hồng- Nam Ninh-
  9. Ngô Văn Tất Nam Hồng- Nam Ninh-
  10. Nguyễn Đình Chuyên sinh 1950 · Phương Hưng- Gia Lộc-
  11. Nguyễn Đoàn Mẫn sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  12. Nguyễn Ngọc Bích sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  13. Nguyễn Văn Thượng Hoàng Diệu- Chương Mỹ-
  14. Phạm Thanh Lạng sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải-
  15. Phạm Xuân Hiến sinh 1949 · Gia Trung- Ý Yên-
  16. Phạm Xuân Hiến sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên-
  17. Phạm Xuân Hiến sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên-
  18. Phạm Xuân Khôi sinh 1950 · Nguyên Xá- Thư Trì-
  19. Phạm Xuân Khôi sinh 1950 · Nguyên Xá- Thư Trì-
  20. Phạm Xuân Khôi sinh 1950 · Nguyên Xá- Thư Trì-
  21. Phan Quốc Bảo sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải-
  22. Phan Quốc Bảo sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải-
  23. Phan Quốc Bảo sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải-
  24. Phan Thanh Lạng sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải-
  25. Phan Thanh Lạng sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải-