Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

537 người khớp “Thúy” trong 91 danh sách · trang 14/18

  1. Phạm Thủy Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thủy Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mộc Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mộc Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mộc Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Thức(Đức)- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phan Chính Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phan Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phí Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Thọ- Thái Thụy- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thuy Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Long Hưng- Yên Giang- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 4 Số 231 Xem đầy đủ →
  23. Phan Đình Thuý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 9 Số 87 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thuỳ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Minh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/12/1972 Lô 4 Số 234 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Thuỷ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 4 Số 233 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Thuỷ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Liêm Thịnh- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/9/1972 Lô 9 Số 152 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Hữu Thuỷ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 4 Số 232 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Thuỵ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 9 Số 86 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Thuy Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1945 · Tam Dương Vĩnh Phúc Hy sinh: 1/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Trần Quốc Thuý Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Giao Thủy Nam Định Hy sinh: 24/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu