Phan Đình Thuý

Năm sinh1954
Quê quánTiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 11/7/1972
Vị trí mộ Lô 9 Số 87
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1086039]: Lietsi {Họ tên=Phan Đình Thuý, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=11/7/1972, Quê quán=Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 87}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2461 (số thứ tự 1086039).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Thuý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Đình Thuý” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phan Đình Thuý” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 11/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Chung sinh 1950 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh · F320
  2. Phạm Đình Cuông sinh 1954 · Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh · F320
  3. Lê Văn Dũng sinh 1952 · Thanh Chung- Thanh Chương- Nghệ An · Binh nhất- chiến sĩ · C4- D2- E27
  4. Nguyễn Nghĩa Hào sinh 1953 · Diễn Ninh- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh · F320
  5. Phạm Trọng Nghĩa sinh 1952 · Hương Quang- Hương Khê- Nghệ Tĩnh · F320
  6. Phạm Phúc sinh 1948 · Sơn Long- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh · Trung sỹ; A trưởng · D1 - E27
  7. Trần Thọ Phương sinh 1950 · Nghi Hương- Nghi lạc- Nghệ Tĩnh · F320
  8. Ngô Đức Phượng sinh 1954 · Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An · Binh nhất- chiến sĩ · C4- D2- E27
  9. Nguyễn Thế Sơn sinh 1952 · Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  10. Cao Văn Thái sinh 1951 · Trùng Tiến- Khu Cốc Lầu- Lào Cai · binh nhất chiến sĩ · Đại đội 4- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 27
  11. Lục Văn Thành sinh 1949 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình · F320
  12. Lục Văn Thành sinh 1949 · Đinh Hoà- Yên Định- Thanh Hoá · F320
  13. Nguyễn Truyền Thống sinh 1952 · Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  14. Đặng Xuân Tiến sinh 1954 · Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc · F320
  15. Nguyễn Văn Tính sinh 1948 · F320
  16. Nguyễn Văn Tráng sinh 1950 · Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá · F320