Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

537 người khớp “Thúy” trong 91 danh sách · trang 13/18

  1. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Hưng- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thăng Long- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Dương- Tiên Hưng- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Thuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Long- Mỹ Hào- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Khoái Châu- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hùng Cường- Đại Từ- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Khối Hai- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Cường- Đại Từ- Hy sinh: 15/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoàng Cương- Đại Từ- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 9 Lý Thường Kiệt- - Hy sinh: 2/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Chính Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Minh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Minh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Sơn Dương- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Sơn Dương- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu