Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 31/63

  1. Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Phong- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/01/1973 Nghĩa trang C24, E48, mộ 1 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Hệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Thế Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lang- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 16/03/1971 (43-34)01 Đắc Cha Bơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Bóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Lộc- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 23/06/1972 Nghĩa trang C1 D1 E48 F320 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Thế Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1968 Tây Xa Pa, Đức Lập Xem đầy đủ →
  6. Lê Thế Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/10/1972 (76-23)09 mảnh Tân Phú Xem đầy đủ →
  7. Mai Danh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Thành- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Lê Thế Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiểu khu Phú Sơn- Thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa (13-94)05 tây sang đông hàng đầu mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Mai Thế Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cầu Hải- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1972 (98.450-03.250) 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Mai Thế Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thạch Mai- Nga Thạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Lê Thế Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân Phú 1/15000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lại Thế Đồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Cầm- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa (86-16)04 bản đồ Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Đinh Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (93-22)04 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Long- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-20)03 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thế Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Xuân Dương- Thường Xuân- Thanh Hóa (84-75)05 NTD1 mộ số 2 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thế Hô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thành- Thọ Thế- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/05/1972 (77-76)04 NTD2 mộ 2 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Vinh- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Phổ An- Đức Phổ- Quảng Ngãi (20-07)08 Đắk Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thương Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 1/2/1973 (08-94)05 Đắc Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đình Võ- Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 4/7/1972 Mộ 3, Z25 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Lĩnh- Sơn Hồng- Hương Sơn Hy sinh: 22/01/1973 (24-09)09 Tân Cảnh mộ 2 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thế Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/12/1972 (09-00)03 Kon Hơ Jao mộ 17 Xem đầy đủ →
  24. Trương Thế Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dặt Đài- Hoàng Hà- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (52-03)03 Plei Năng m1 1/5000 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thế Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hà Minh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 Nghĩa trang E24 phía đông căn cứ 45 Buôn Mê Thuột, mộ số 2 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Thế Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Xá- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thế Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Hồi- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 Mộ13 NT 3 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50003 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 13- Bình Nghĩa- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Thế Quyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đô Hồng- Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nông Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Đồng- Tràng Định Hy sinh: 11/3/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu