Lưu Thế Hiển
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 25/09/1968 |
| Nơi hy sinh | Đức Lập, Quảng Đức |
| Vị trí mộ | Tây Xa Pa, Đức Lập |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047062]: Lietsi {Họ tên=Lưu Thế Hiển, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25/09/1968, Quê quán=Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=Tây Xa Pa, Đức Lập}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27485 (số thứ tự 1047062).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Thế Hiển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lưu Thế Hiển” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 25/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Nghi sinh 1944 · Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Đỗ Văn Trung sinh 1946 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tụng sinh 1943 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Tỉnh sinh 1942 · Thiệu Viện- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Vảnh sinh 1938 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đinh Viết Sinh sinh 1943 · Hải Vân- Như Xuân- Thanh Hóa
- Lê Quỳnh sinh 1943 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Hà Xuân Thu sinh 1947 · Chiềng Châu- Mai Châu- Hòa Bình
- Võ Thanh Lực sinh 1945 · Đức An- Đức Thọ
- Phan Văn Định sinh 1930 · Thạch Quí- Thạch Hà
- Mai Văn Lai sinh 1942 · Phú Thịnh- Yên Bình- Yên Bái
- Lương Mạnh Tuyền sinh 1947 · Bầu Vinh- Bảo Hà- Bảo Yên- Yên Bái
- Trịnh Xuân Phúc sinh 1944 · Yên Khánh- Ninh Bình
- Bùi Đức Thao sinh 1950 · Khánh Thượng- Yên Mô- Ninh Bình
- Khương Văn Thử sinh 1949 · Tòng Thái- Tòng Bạt- Bất Bạt- Hà Tây
- Tạ Văn Cát sinh 1947 · Song Phượng- Đan Phượng- Hà Tây
- Hà Mạnh Tâm sinh 1948 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng
- Hà Minh Tâm sinh 1948 · Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng
- Phạm Văn Huyến sinh 1950 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc
- Chu Văn Sang sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Đoàn Xuân Nhở sinh 1939 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Lê Đình Sĩ sinh 1939 · Lâm Trường- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Dương Văn Tính sinh 1952 · Long Ân- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
- Trương Quốc Đạt sinh 1937 · Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình
- Bùi Ngọc Bang sinh 1946 · Yên Quang- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Đức Hoạt sinh 1945 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Bùi Xuân Thung sinh 1950 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình
- Hoàng Xuân Thăng sinh 1950 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
- Quách Mạnh Đồng sinh 1947 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đỗ Xuân Ơn sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Chu Văn Dung sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc