Đinh Viết Sinh

Năm sinh1943
Quê quánHải Vân- Như Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/09/1968
Nơi hy sinhĐức Lập, Quảng Đức
Vị trí mộ Tây Sa Pa, Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029853]: Lietsi {Họ tên=Đinh Viết Sinh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25/09/1968, Quê quán=Hải Vân- Như Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=Tây Sa Pa, Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10276 (số thứ tự 1029853).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Viết Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Viết Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 25/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nghi sinh 1944 · Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hải Phòng
  2. Đỗ Văn Trung sinh 1946 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Tụng sinh 1943 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Lê Ngọc Tỉnh sinh 1942 · Thiệu Viện- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  5. Trần Văn Vảnh sinh 1938 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Lê Quỳnh sinh 1943 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Hà Xuân Thu sinh 1947 · Chiềng Châu- Mai Châu- Hòa Bình
  8. Võ Thanh Lực sinh 1945 · Đức An- Đức Thọ
  9. Phan Văn Định sinh 1930 · Thạch Quí- Thạch Hà
  10. Mai Văn Lai sinh 1942 · Phú Thịnh- Yên Bình- Yên Bái
  11. Lương Mạnh Tuyền sinh 1947 · Bầu Vinh- Bảo Hà- Bảo Yên- Yên Bái
  12. Trịnh Xuân Phúc sinh 1944 · Yên Khánh- Ninh Bình
  13. Bùi Đức Thao sinh 1950 · Khánh Thượng- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Khương Văn Thử sinh 1949 · Tòng Thái- Tòng Bạt- Bất Bạt- Hà Tây
  15. Tạ Văn Cát sinh 1947 · Song Phượng- Đan Phượng- Hà Tây
  16. Hà Mạnh Tâm sinh 1948 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng
  17. Hà Minh Tâm sinh 1948 · Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng
  18. Phạm Văn Huyến sinh 1950 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc
  19. Chu Văn Sang sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  20. Đoàn Xuân Nhở sinh 1939 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  21. Lưu Thế Hiển sinh 1940 · Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa
  22. Lê Đình Sĩ sinh 1939 · Lâm Trường- Thường Xuân- Thanh Hóa
  23. Dương Văn Tính sinh 1952 · Long Ân- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
  24. Trương Quốc Đạt sinh 1937 · Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình
  25. Bùi Ngọc Bang sinh 1946 · Yên Quang- Nho Quan- Ninh Bình
  26. Nguyễn Đức Hoạt sinh 1945 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  27. Bùi Xuân Thung sinh 1950 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình
  28. Hoàng Xuân Thăng sinh 1950 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
  29. Quách Mạnh Đồng sinh 1947 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
  30. Đỗ Xuân Ơn sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
  31. Chu Văn Dung sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc