Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 32/63

  1. Phùng Thế Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Dưỡng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1973 (95-17)08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Ngọc The Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Mỹ- Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú (60-00)01 Kon Hơ Jao mộ 7 1/100000 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Thế Vy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Định- Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1972 (92-20)06 mộ 6 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21 cách 1 giờ đường dây C010 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Sung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thịnh Kỉ- Tiền Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú (13-14)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Khổng Thế Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phủ Yên - Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (00-86)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Nghĩa trang V211, mộ số 3 Xem đầy đủ →
  8. Lê Thế Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mộ Hạ- Bồ Sao- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Nhình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Phú- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 7/2/1972 (97-12)03 04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 25/08/1973 (74-77)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Ma Thế Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Hương- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 17/05/1974 (71-94)01 DGo KRam Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lán Thai- An Sơn- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duy Hải- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Giao mộ 4 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thể Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · xóm 2- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/03/1972 (04-98)04 Đắk Xi Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Ân Hòa- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 17/01/1973 ô684, 1/50000 Kon Tum, thuộc Kon Hơ Nông, H9 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đom Nữ- On Nhỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1972 (30-04)07 Bảo Đức mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Xá- Đồng Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 18/09/1972 (19-33)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Bành Thế Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Mỹ- Ngọc Mỹ- Phú Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/08/1972 (29-04)01 Bảo Đức mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Thế Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/9/1970 (05-67)04 Tà Sẻng mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Lộc- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1971 (88-56)07 Đắc Sút 1/100000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây (48-39)09 Đông buôn Vinh Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Ngọc- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1974 (07-79)03 Plây Pleng Mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hòa Nam- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/5/1974 (91-72)09 NT 211 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Thành Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hội Xá- Tân Giang- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1969 (18-75)09 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Gia ( Hoàng Anh Gia) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lang Can- Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 (10-21)07 Kon Hơ Nao 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Liễu- Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1973 (02-16)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bát Tràng- Tiền Phong- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1972 (20-97)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Thế Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 1/2/1973 (690-218) Plei M Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Ngọc Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Tiến- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng (28-04)01 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Thử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Nhuận- Cẩm Đình- Cẩm GiàngHải Hưng Hy sinh: 16/09/1972 Nghĩa trang thị đội Plei Ku Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu