Bành Thế Bình

Năm sinh1949
Quê quánPhú Mỹ- Ngọc Mỹ- Phú Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 26/08/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm
Vị trí mộ (29-04)01 Bảo Đức mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049829]: Lietsi {Họ tên=Bành Thế Bình, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/08/1972, Quê quán=Phú Mỹ- Ngọc Mỹ- Phú Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Vị trí mộ=(29-04)01 Bảo Đức mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30252 (số thứ tự 1049829).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bành Thế Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bành Thế Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Xưởng sinh 1953 · Lục Bình- Bạch Thông
  2. Nông Văn Sù sinh 1943 · Lũng Mới- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Hà Văn Ngọc sinh 1948 · Hà Suôi- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Bùi Văn Thiếu sinh 1954 · Kim Lâu- Tan Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Lê Doãn Cần sinh 1952 · Xóm 2- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Tý sinh 1950 · Ba Nhất- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Lương Phát Loạn sinh 1949 · Thanh Long- Quản Bạ- Hà Giang
  8. Phạm Thanh Hóa sinh 1950 · Bất Nạo- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng
  9. Hoàng Nguyên Hồng sinh 1950 · Vạn Xuân- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình
  10. Nguyễn Đại Hội sinh 1948 · Phú Mỹ- Minh Quang- Ba VÌ- Hà Tây