Nông Văn Sù

Năm sinh1943
Quê quánLũng Mới- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 26/08/1972
Nơi hy sinhHuyện 4, Đăklăk
Vị trí mộ (22,6.56,6)49.109 Buôn Hồ 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038827]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Sù, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26/08/1972, Quê quán=Lũng Mới- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Đăklăk, Vị trí mộ=(22,6.56,6)49.109 Buôn Hồ 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19250 (số thứ tự 1038827).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Sù” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Sù” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Xưởng sinh 1953 · Lục Bình- Bạch Thông
  2. Hà Văn Ngọc sinh 1948 · Hà Suôi- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Bùi Văn Thiếu sinh 1954 · Kim Lâu- Tan Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  4. Lê Doãn Cần sinh 1952 · Xóm 2- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Tý sinh 1950 · Ba Nhất- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  6. Lương Phát Loạn sinh 1949 · Thanh Long- Quản Bạ- Hà Giang
  7. Phạm Thanh Hóa sinh 1950 · Bất Nạo- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng
  8. Hoàng Nguyên Hồng sinh 1950 · Vạn Xuân- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình
  9. Bành Thế Bình sinh 1949 · Phú Mỹ- Ngọc Mỹ- Phú Oai- Hà Tây
  10. Nguyễn Đại Hội sinh 1948 · Phú Mỹ- Minh Quang- Ba VÌ- Hà Tây