Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 28/63

  1. Nguyễn Thế Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Hoà. Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 (98-22)08 09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Thăng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1972 (22-89)05 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Xuân Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 (77-23)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Thế Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1972 Nghĩa trang ban 1, Viện 1 Xem đầy đủ →
  5. Cao Thế Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tiến- Bình Bộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/11/1972 E48 Xem đầy đủ →
  6. Trần Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hạ Lôi- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 31/10/1972 Nghĩa trang Ban 2 Viện 2 mộ 19 Xem đầy đủ →
  7. Tô Thế Xanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Báo Văn- Đông Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/12/1972 (21-96)09 Grao Kran 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chiến Thắng- Phương Thiện- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 6/1/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Thôn- Dỵ Nậu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1972 (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/0000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Mỹ- Tây Đằng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Thế Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Nghiệp- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 5/2/1972 (16-01)01 Plei Breng mộ 36 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Chu Thế Dở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · La Mát- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 22/08/1972 (22-94)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Trần Thế Tới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 1- Khu 8- thị trấn Kẻ Sặt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1972 (89-10)05 Phú Thiện Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Xô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trại Vực- Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1972 (74-24)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Bình- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 (74-18)05 Plei Mơrông Xem đầy đủ →
  16. Trần Thế Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Động- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 21/09/1972 (68-98)09 Trăng Thu mộ 9 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Thế Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụy Lộc- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Ma Thế Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bảo Thầy- Lộc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 18/08/1973 (95-12)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nông Thế Khiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 8/11/1973 (79-12)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 11/4/1973 (44-99)03 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Suối Đài- Ngọc Xuân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (05-17)03 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Choán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Vân sơn- Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/8/1973 (20-84)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 15 Đồng Gai- Thị xã Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 1/6/1973 (45-81)03 mộ 3 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tổ 3- Tiểu khu Đập Nước- Khu Công Nhân Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 26/08/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Vũ Thế Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Minh- Phú Xuân- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 13/02/1973 Phẫu D3, Hà Lan 3, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Xuân Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 (69-20)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  27. Lê Trương Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 3 Xem đầy đủ →
  28. Trần Thế Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Đình- Đức Bồng- Đức Thọ Hy sinh: 17/03/1973 05-500-47550 ô 9 Lệ Trung, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thế Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Hưng- Hàm yên Hy sinh: 2/2/1973 (73-19)03 02 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Thế Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo Hưng- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 9/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu