Trần Thế Chương

Năm sinh1949
Quê quánAn Động- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/09/1972
Nơi hy sinhỞ T24
Vị trí mộ (68-98)09 Trăng Thu mộ 9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042339]: Lietsi {Họ tên=Trần Thế Chương, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/09/1972, Quê quán=An Động- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ở T24, Vị trí mộ=(68-98)09 Trăng Thu mộ 9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22762 (số thứ tự 1042339).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thế Chương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thế Chương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Việt sinh 1953 · 127 phố Minh Khai- thị trấn Bắc Kạn
  2. Ksơr Choanh sinh 1952 · Buôn Đung- Huyện 5- Đăk Lăk
  3. Buôn Krong Dai sinh 1954 · Buôn Ngô- Xã 1- Huyện 9- Đăk Lăk
  4. Triệu Văn Hải sinh 1951 · Yên Phúc- Văn Quan
  5. Vương Tiến sinh 1951 · La Sầm- Văn Lãng
  6. Phạm Văn Hoan sinh 1953 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Phạm Minh Tới sinh 1954 · Phù Xá- Đông Tân- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Phạm Văn Lại sinh 1939 · Phú Cốc- Thanh Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng
  9. Trần Văn Thình Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Đào Văn Việt sinh 1953 · Số Nhà 127- Minh Khai- Thị Trấn Bắc Cạn