Phạm Văn Lại

Năm sinh1939
Quê quánPhú Cốc- Thanh Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/09/1972
Nơi hy sinhTây Bầu Cạn, Gia Lai
Vị trí mộ (30-16)06 Nghĩa trang D1 mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050403]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lại, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/09/1972, Quê quán=Phú Cốc- Thanh Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Bầu Cạn, Gia Lai, Vị trí mộ=(30-16)06 Nghĩa trang D1 mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30826 (số thứ tự 1050403).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Lại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Việt sinh 1953 · 127 phố Minh Khai- thị trấn Bắc Kạn
  2. Ksơr Choanh sinh 1952 · Buôn Đung- Huyện 5- Đăk Lăk
  3. Buôn Krong Dai sinh 1954 · Buôn Ngô- Xã 1- Huyện 9- Đăk Lăk
  4. Triệu Văn Hải sinh 1951 · Yên Phúc- Văn Quan
  5. Vương Tiến sinh 1951 · La Sầm- Văn Lãng
  6. Phạm Văn Hoan sinh 1953 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Trần Thế Chương sinh 1949 · An Động- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
  8. Phạm Minh Tới sinh 1954 · Phù Xá- Đông Tân- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Trần Văn Thình Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Đào Văn Việt sinh 1953 · Số Nhà 127- Minh Khai- Thị Trấn Bắc Cạn