Buôn Krong Dai

Năm sinh1954
Quê quánBuôn Ngô- Xã 1- Huyện 9- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 21/09/1972
Nơi hy sinhHuyện 3, Đăk Lăk
Vị trí mộ Vùng K6, Huyện 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038991]: Lietsi {Họ tên=Buôn Krong Dai, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=21/09/1972, Quê quán=Buôn Ngô- Xã 1- Huyện 9- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 3, Đăk Lăk, Vị trí mộ=Vùng K6, Huyện 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19414 (số thứ tự 1038991).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Buôn Krong Dai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Buôn Krong Dai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Việt sinh 1953 · 127 phố Minh Khai- thị trấn Bắc Kạn
  2. Ksơr Choanh sinh 1952 · Buôn Đung- Huyện 5- Đăk Lăk
  3. Triệu Văn Hải sinh 1951 · Yên Phúc- Văn Quan
  4. Vương Tiến sinh 1951 · La Sầm- Văn Lãng
  5. Phạm Văn Hoan sinh 1953 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Trần Thế Chương sinh 1949 · An Động- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
  7. Phạm Minh Tới sinh 1954 · Phù Xá- Đông Tân- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Phạm Văn Lại sinh 1939 · Phú Cốc- Thanh Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng
  9. Trần Văn Thình Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Đào Văn Việt sinh 1953 · Số Nhà 127- Minh Khai- Thị Trấn Bắc Cạn