Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 27/63

  1. Nguyễn Thế Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 4- Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1972 (61-22)06 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Triệu Thế Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vân Tinh- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 14/02/1972 (98-83)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Nông Thế Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trọng Con- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lương Minh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 16/06/1972 Buôn Chun, Huyện 5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Viền- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Môn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mã Quyền- Bắc Ly- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 Khu vực viện B7 chôn Xem đầy đủ →
  7. Lê Thế Bốt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghi An- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1972 (19-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Chu Thế Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Kẽ- Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Danh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bố Hạ- Yên Thẽ- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá The Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Trung- Cảnh Hưng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/08/1972 (68-98)04 Trăng Thu m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thế Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bạch Trữ- Tiên Thắng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thế Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đai Lộc- Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 24/05/1972 (77-94)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Thế Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 13- Sơn Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 20/06/1972 Phẫu 95 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thế Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Sơn- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 10/4/1972 (24-79)04 hàng 10 mộ 1 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Thế Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn B Lê Lợi- Hoánh Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 4/10/1972 (26-09) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thế Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · HTX Quyết Thắng- Khu phố 2- Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Tô Thế Trừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 25/07/1972 Mộ số 2, nghĩa trang ban 3 viện 1 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Thế Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa trang d1, mộ 25 Xem đầy đủ →
  20. Trần Thế Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Thành- Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1972 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  21. Trương Thế Hết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lương Quán- Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1972 (22-63)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lại Thế Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trương Thế Yến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Vân- Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 16/12/1972 (29-04)08 Plây Gia Bô m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thế Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thế Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 3- Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Hủy thi hài Xem đầy đủ →
  27. Phan Thế Bổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Yên- Cẩm Nam- Cẩm Xuyên Hy sinh: 24/04/1972 (24-06)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  28. Đặng Thế Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phố Cao Niệm- Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 (29-95)09 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 6 A- Trần Hưng Đạo- Kỳ Lừa Hy sinh: 5/9/1972 (34-15)08 25%o Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thế Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Đà- Hà Phú- Sơn Dương Hy sinh: 28/08/1972 Làng Tiệp năm 1972, K6, Gia Lai, Mộ 8, cách làng 500m Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu