Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 24/63

  1. Bùi Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cúc Thị- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1968 Tây nam Đức Lập Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 17/06/1968 Mộ 14, Đ3 Cánh chung Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dương Quang- Bạch Thông Hy sinh: 6/11/1969 (29-08) Kon Đào Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Hữu Thễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngũ Bình- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1969 Nam suối MêWal, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Đinh Thế Tạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1969 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Thế Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Quan- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 22/10/1969 (9-73)06 quận Lệ Trung Xem đầy đủ →
  8. Vũ Thế Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 5/12/1969 buôn Ê tiêu Xem đầy đủ →
  9. Vũ Thế Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/10/1969 (24-52)06 quận Vo Rang (Miên) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Tống Công Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · La Cầu- Tân Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 3/11/1969 (1300-81600) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Hạc- Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/02/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Lứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 13/03/1969 (43-20)07 Làng Bana K7 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thế Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
  15. Lai Thế Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phụ Thanh- Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1969 (89900-98850) Kà Lung, mộ 1 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Hòa- Hợp Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/01/1969 Mộ 62E Đ2 Cánh trung Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Sơn- Vân Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/11/1969 (69-79)02 ngã 3 Đắc Song Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Lưu Xuân Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Thọ- Mẫu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1969 (90-27)02 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 Cách ấp 30' phía đông bắc Xem đầy đủ →
  20. Phạm Thế Trí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vũ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Đồi 920 ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  21. Trần Thế Sữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Sơn- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 10/9/1969 Khu vực h4, đường 14, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Mai Thế Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui Khu 5 Xem đầy đủ →
  23. Lại Thế Chác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Mậu- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thế Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Ổ- Thạch Đồng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1969 Tại A12, khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Mai Thế Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Sơn- Nga Hải- Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/01/1969 Nghĩa trang E40 T3, C02, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Ngàn Thế Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Mai- Văn Quan Hy sinh: 1/11/1969 Bắc làng muôn, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Chu Thế Nguyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nà Bò- Quốc Việt- Tràng Định Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  28. Vi Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Chung- Văn Lãng- Lạng Sơn Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Duyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hiệu Kiện- Chi Lăng- Lạng Sơn Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Lạng (Lang) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lang Can- Na Hang Hy sinh: 20/11/1969 (50-55)03 891 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu