Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.377 người khớp “Thái” trong 91 danh sách · trang 31/46
- Phạm Song Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Xuân- Gia Viễn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Tĩnh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 21/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 21/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Công Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Công Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Tạ Hoàng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Hoàng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Thái Bá Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Bích- Diễn Châu- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Thái Bình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
- Thái Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Thái Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
- Thái Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
- Thái Doãn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thuận Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Thái Đoàn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Đoàn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Duy Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
- Thái Hoàng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phước Hưng- Trà Cú- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
- Thái Hoàng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Hưng- Trà Cừ- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu