Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.377 người khớp “Thái” trong 91 danh sách · trang 30/46

  1. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Phương- Ý Yên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trù - Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Hồng Bàng- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Thai- An Hải- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hóa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- An Thái- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 68 Chu Văn An- Lê Lợi- - Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Đông Quan- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 13/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hương- Quốc Oai- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Tùng- Hạ Hòa- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Nam Ninh- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giao Long- Giao Thủy- Hy sinh: 29/3/1974 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Nam Ninh- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giao Linh- Giao Thủy- Hy sinh: 29/3/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Song Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Xuân- Gia Viễn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu