Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.377 người khớp “Thái” trong 91 danh sách · trang 32/46
- Thái Huy Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Hy sinh: 29/7/1966 Xem đầy đủ →
- Thái Huy Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Hy sinh: 29/7/1966 Xem đầy đủ →
- Thái Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Thái Thành Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Sơn II- Gò Vấp- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Cừu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồ Văn Tốt- Long Mỹ- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Dảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Thành Hạ- Đức Hòa- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Dảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hựu Thành Hạ- Đức Hòa- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thah Liêm- Xem đầy đủ →
- Thái Văn Khán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Khán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Lúa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Tiểu Cần- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Rí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sông Phú- Tam Bình- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Tam Bình- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngãi Giao- Đức Thạnh- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tôn Thất Thuyết- Quận 4- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tôn Thất Thuyết- Quận 4- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/12/1969 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kỳ Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/12/1969 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kỳ Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/12/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu