Thái Văn Cừu

Quê quánHồ Văn Tốt- Long Mỹ-
Ngày hy sinh 17/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084643]: Lietsi {Họ tên=Thái Văn Cừu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/2/1968, Quê quán=Hồ Văn Tốt- Long Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29067 (số thứ tự 1084643).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái Văn Cừu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái Văn Cừu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 17/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tám sinh 1939 · Tiên Động- Tứ Kỳ-
  2. Đào Văn Long sinh 1937 · Thái Thuần- Thái Ninh-
  3. Đinh Văn Lệ Tân Lập- Thanh Sơn-
  4. Đồng Quan Bình Long Phước- Châu Thành-
  5. Hà Văn Vòng Mường Cơn- Phú Yên-
  6. Hoàng Xuân Đại sinh 1945 · Phú Cường- Sơn Động-
  7. Khuất Đình Thỏ sinh 1942 · Tích Giang- Tùng Thiện-
  8. Lê Hữu Kiêm sinh 1943 · An Ninh- Bình Lục-
  9. Lê Văn Để Khánh Ninh- Yên Khánh-
  10. Lê Văn Để Khánh Ninh- Yên Khánh-
  11. Nguyễn Hữu Phú sinh 1948 · Hải Long- Hải Hậu-
  12. Nguyễn Quang Đề sinh 1944 · Trung Tâm- Lục Yên-
  13. Nguyễn Thanh Giang Đa Phước Hội- Mỏ Cày-
  14. Nguyễn Thọ Nhương sinh 1944 · Đông Á- Đông Quan-
  15. Nguyễn Văn Đối Việt Long- Đa Phúc-
  16. Nguyễn Văn Mến sinh 1945 · Hồng Thái- Ninh Giang-
  17. Nguyễn Xuân Lan sinh 1947 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa-
  18. Phạm Hữu Lặc An Thanh- Tứ Kỳ-
  19. Phạm Thanh Nhượng sinh 1946 · Kim Ninh- Kim Sơn-
  20. Phạm Thanh Nhượng Kim Định- Kim Sơn-
  21. Phạm Thanh Nhượng Kim Định- Kim Sơn-
  22. Phạm Văn Du sinh 1950 · Đông Hòa- Kim Bảng-
  23. Phạm Văn Tam sinh 1938 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ-