Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.377 người khớp “Thái” trong 91 danh sách · trang 1/46
- Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/12/1973 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thái 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Sung Bằng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · An Khánh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
- Thái Ngô Khánh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Văn Khánh, Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 17; Ô 1; Số 316; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Thái Bản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Mai, Mĩ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 07/09/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Đơn vị: VQ5 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 07/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Hồng Thái 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Xuyên, Phú Châu, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lò Văn Thái 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Chòm Vạn, Yên Khương, Lang Chánh, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Làng Mới, Phú Chu, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thái Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Thái Thọ, Hà Thái, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thái Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Cẩm, Kim Lư, Na Rì Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 2117 Hy sinh: 29/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Tứ Dương, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thương Trì, Đan Phượng, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Tử Dương, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Thái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Trúc, Bao Sao, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Thái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cát Trường, An Hòa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Thái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cát Trường, An Hòa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Thái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Trúc, Bao Sao, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Phương, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C13 D28 PTM B3 Hy sinh: 06/04/1967 Hàng 9; Ô 2; Số 60; Khối 1 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu