Lại Hồng Thái
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Xuyên, Phú Châu, Ba Vì, Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c1 d4 E52 F320) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | b trưởng |
| Nhập ngũ | 12/1967 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 31/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | chiến đấu |
| Nơi hy sinh | đồi 1049 Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 39 (số thứ tự 38).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Hồng Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lại Hồng Thái” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 31/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Sự sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà · Thượng sỹ · c10 d6 E52 F320 · (02-07)02 Kon Tum
- Trần Văn Ta sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định · Binh nhất · c1 d4 E52 F320 · Mất xác
- Trần Gia Cương sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định · Binh nhất · c10 d6 E52 F320 · (07-03)08 mộ3 1/50000
- Vũ Văn Luyện sinh 1949 · Xa Châu, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà · Binh nhất · c10 d6 E52 F320 · (07-03)08 mộ4 1/50000
- Trần Văn Thắng sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình · Trung úy · C10 D6 E52 F320 · (07-02)08 Kon Tum 1/50000
- Lê Văn Bùi sinh 1943 · Xóm 3, Phúc Lộc, Thiệu Tiến, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Trung úy · C1 D4 E52 F320 · (08-02)06 Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Văn Vinh sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C10 D5 E52 F320 · Mất thi hài
- Nguyễn Văn Mạnh sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C10 D6 E52 F320 · ,
- Vũ Xuân Khanh sinh 1952 · Vĩnh Hưng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · C10 D6 E52 F320 · Mất xác
- Mai Đình Khóa sinh 1945 · Hà Nhân, Hà Trung, Thanh Hóa · Binh nhất · C10 D6 E52 F320 · ,
- Đoàn Văn Tú sinh 1952 · Lương Vân, Tân Lập, Bá Thước, Thanh Hóa · Binh nhất · C12 D6 E52 F320 · ,
- Hoàng Đình Thung sinh 1952 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C10 D6 E52 F320 · Mất xác
- Vũ Khắc Ngọt sinh 1940 · Đồng Đại, Đồng Thành, Thư Trì, Thái Bình · Binh nhất · C3 D16 F320 · (08-03) Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Thế Giới sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D14 F320 · Mất xác