Hoàng Đình Thung

Năm sinh1952
Quê quánThiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C10 D6 E52 F320)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ08/1970
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 31/03/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu bị bom
Nơi hy sinhĐồi 1049
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 79 (số thứ tự 78).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Thung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Thung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 31/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sự sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà · Thượng sỹ · c10 d6 E52 F320 · (02-07)02 Kon Tum
  2. Lại Hồng Thái sinh 1950 · Phú Xuyên, Phú Châu, Ba Vì, Hà Tây · Trung sỹ · c1 d4 E52 F320 · mất xác
  3. Trần Văn Ta sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định · Binh nhất · c1 d4 E52 F320 · Mất xác
  4. Trần Gia Cương sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định · Binh nhất · c10 d6 E52 F320 · (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Vũ Văn Luyện sinh 1949 · Xa Châu, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà · Binh nhất · c10 d6 E52 F320 · (07-03)08 mộ4 1/50000
  6. Trần Văn Thắng sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình · Trung úy · C10 D6 E52 F320 · (07-02)08 Kon Tum 1/50000
  7. Lê Văn Bùi sinh 1943 · Xóm 3, Phúc Lộc, Thiệu Tiến, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Trung úy · C1 D4 E52 F320 · (08-02)06 Kon Tum 1/50000
  8. Nguyễn Văn Vinh sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C10 D5 E52 F320 · Mất thi hài
  9. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C10 D6 E52 F320 · ,
  10. Vũ Xuân Khanh sinh 1952 · Vĩnh Hưng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · C10 D6 E52 F320 · Mất xác
  11. Mai Đình Khóa sinh 1945 · Hà Nhân, Hà Trung, Thanh Hóa · Binh nhất · C10 D6 E52 F320 · ,
  12. Đoàn Văn Tú sinh 1952 · Lương Vân, Tân Lập, Bá Thước, Thanh Hóa · Binh nhất · C12 D6 E52 F320 · ,
  13. Vũ Khắc Ngọt sinh 1940 · Đồng Đại, Đồng Thành, Thư Trì, Thái Bình · Binh nhất · C3 D16 F320 · (08-03) Kon Tum 1/50000
  14. Nguyễn Thế Giới sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D14 F320 · Mất xác