Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.377 người khớp “Thái” trong 91 danh sách · trang 2/46

  1. Nguyễn Trọng Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Bình, Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 06/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 200; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tân Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 167; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Doãn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ, Thành Phố Thái Nguyên, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đình Thái Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Đức, Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trương Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vạn Thắng - Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Bá Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Thải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Làng Ngân - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Trinh Sát, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 71 Trần Nguyên - Hoãn Thành - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thái Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lương Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Thái Tượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Thái Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Cẩm - Kim Lư - Na Rì Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Dương Khắc Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Thái Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Mã - Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Thái Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Ngọc - Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đống Đa - Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Năng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Gù - Phú Đà - Vĩnh Tương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thông Tân - Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Biên - Tân Thiện - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sung Bằng - Lê Lai - Thạch Án - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thái Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Hải - Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Thái Văn Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cẩm La - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Thái Bá Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Hòa - Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu