Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.251 người khớp “Thành” trong 53 danh sách · trang 7/142

  1. Phan Thanh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 81; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Việt Thành, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Dbộ 2 E28 F10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 107; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Thanh Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · , , Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 08/04/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Trấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/01/1977 Hàng 6; Ô 1; Số 43; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trương Thanh Hiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Bãi, Sơn Nam, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 2; Số 40; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Đơn vị: c6 KB Hy sinh: 07/08/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thảnh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Hưng Chính, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: C1 d304, Kon Tum Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  8. Võ Công Thành Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thanh Tùng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thanh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Vạn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Thanh Huyền toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Phương, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K4 E24 Hy sinh: 06/06/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thành Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Hương Vĩ, Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Thanh Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Thanh Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thành Du Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E28 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Công Thành E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Thẩm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Phù Huy, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Lại E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nghi Xuyên, Chí Tân, Khoái Chân, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Hưng Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/03/1969 Hàng 9; Ô 4; Số 109; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Sơn E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Công Thành PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E28 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thành Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liễu Điện - Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Chí Tình - Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 10 - Tây Sơn - Tiến Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiến Hưng - Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.