Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
4.251 người khớp “Thành” trong 53 danh sách · trang 27/142
- Thanh (nữ) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: PTM/Phân khu 3 Hy sinh: 02.5.1970 Ấp Tul S'đây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Đoàn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Thái Bình Đơn vị: c82, Kho quân giới, Đoàn 230, Cục hậu cần miền Hy sinh: 01.5.1970 Ấp Th'Lốc P'ring, xã Pô Pết, s'vay tiếp, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hạ Trạch, Bố Trạch, Quãng Bình Đơn vị: c6, d413, Bênh viên liên cơ, Ban dân y R Hy sinh: 16.9 1971 Áp Bất Mia, xã Sòm Bua, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Việt Kiều Campuchia Đơn vị: b1, c3 sản xuất vũ khí QK2 Hy sinh: 20.4.1970 Ấp Sòm Rôn, xã K'rúa, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
- Đinh Trường Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số nhà 21, Bắc Sơn, TX Hải Dương Đơn vị: d4, Lũ 75,QK7 Hy sinh: 04.5.1974 Ấp Ko K'rúa, xã P'rây Thum, Kom Puông Rồ, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xóm 5 Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 13/08/1978 1551 Xem đầy đủ →
- Bùi Thanh Huê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 20/03/1978 1611 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Khúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 5/12/1977 1873 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Kim Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Hy sinh: 6/7/1978 1930 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 19/07/1978 1949 Xem đầy đủ →
- Phan Thành Lập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 23/12/1978 2036 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Phường 25 - Quận 10 - Hồ Chí Minh Hy sinh: 11/1/1979 2152 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Bát Tràng - Hà Nội Hy sinh: 19/08/1978 2219 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · An Bình-Bạch hạ - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 28/09/1978 2296 Xem đầy đủ →
- Lại Thanh Mến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thôn bến-Cẩm Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang Hy sinh: 20/05/1978 2341 Xem đầy đủ →
- Bùi Thanh Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 25/10/1978 2355 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 27/09/1978 2371 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngòi ràng-Bạc Hà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 25/05/1978 2389 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · An ninh - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 7/10/1978 2390 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 21/01/1979 2460 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Cường - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 28/08/1978 2525 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hoàng Gianh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 2/10/1978 2602 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ An - Mang Thít - Vĩnh Long Hy sinh: 12/9/1987 2631 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Nhắn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Huy Thương - Phù Yên - Sơn La Hy sinh: 30/06/1978 2643 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nhưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Cát đức-Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 9/1/1978 2703 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nuôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tịnh Khôi - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Hy sinh: 12/1/1983 2746 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 29/07/1985 2859 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hàn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Gia Sinh - Hoàng Long - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1978 2882 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hàn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1978 2883 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.