Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.251 người khớp “Thành” trong 53 danh sách · trang 22/142

  1. Ngô Thanh Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thường Liễu - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Chùa - Đức Tranh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lương Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Lợi - Thịnh Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phòng kế hoạch - Cty Thương Nghiệp - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Du - Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Nhúng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Mỏ - Chân Chi - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thanh Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Ty - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thanh Ấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Thị - Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tơn Bảng - Yến Dúng - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Quốc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nà Vì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Khổng Thành Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đời Mới - Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Huy Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số nhà 7 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Liêng - Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Long Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thu Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nông Thế Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Thanh Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Tranh - Chiêm Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  20. Tống Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Y - Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hà - Cốc Mỳ - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Nhật Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Giữa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  25. Trần Thành Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Lãng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trần Phú - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.